Vay ha hả, trả hi hỉ

Direct English translation

Borrowing, all hearty laughter; repaying, only reluctant smiles.

Equivalent English version

Glad to borrow, sorry to pay

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thái độ thích nhận về thì hồ hởi, vui vẻ, nhưng đến khi phải hoàn trả lại thì miễn cưỡng, tiếc của. Biến thể này dùng cặp từ láy đối nhau để nhấn mạnh sự khác hẳn giữa lúc vay lúc trả, qua đó chê thói chỉ muốn lợi cho mình.
English explanation
Describes someone who is delighted when receiving or borrowing, but changes attitude when it is time to repay. This variant uses contrasting playful sound words to highlight selfishness and reluctance to give back.